h1

h2

h3

h4

h5
h6
XT 01
Thông tin chi tiết
  • Máy in phun LT1000S+
  • Giá: 88.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 127
  • Model: LT1000S+ (Gồm VAT)
  • Thông tin chi tiết
  • Thông số kỹ thuật
  • Video

Giá sản phẩm trên ProPack đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, phí đi lại đào tạo chuyển giao kỹ thuật.v.v.

 

Máy in phun date tự động LT1000 có thông số kỹ thuật đặc biệt, tính năng hiện đại, hoàn toàn tự động, tính ổn định rất cao. In phun được nhiều kích thước chữ, mẫu logo và thông tin

LÝ DO NÊN CHỌN MÁY IN PHUN DATE LT1000

  • Chi phí vận hành thấp
  • Đầu in tự động
  • Hoạt động đáng tin cậy, lâu dài
  • Không cần hộp mực dựa trên chip
  • Một nút khởi động và tắt máy
  • Đầu in tự động và ống xả
  • Thông báo trạng thái in
  • Chức năng được bảo vệ bằng mật khẩu
  • Bàn phím Qwerty
  • Vỏ thép không gỉ
  • Hàm toán tử đơn giản hóa
  • Tạo tin nhắn dễ dàng
  • Chẩn đoán toàn màn hình
  • Kết nối thẻ SD
  • Chi phí bảo trì / phụ tùng rẻ
  • Hệ thống bảo trì lâu dài

GIỚI THIỆU MÁY IN PHUN MỰC ĐIỆN TỬ LT1000

  • Máy in chữ nhỏ (SCP: Small Character Printer) LT1000 được sản xuất theo công nghệ Mỹ được sự giám sát của tập đoàn LEADER(USA), có độ tin cậy cao nhờ được chế tạo để hoạt động trong môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Vỏ máy bằng Inox có độ bảo vệ IP 55, bàn phím bằng nhựa đặc biệt chống bụi và tất cả các loại dung dịch, màn hình có đèn chiếu sáng cho phép nhìn rõ trong mọi điều kiện.
  • Máy được điều khiển rất dễ dàng, giao diện gần gủi người sử dụng và tự động kiểm soát hoạt động suốt quá trình vận hành, bộ nhớ lớn thuận tiện cho việc lưu trữ thông tin theo ý muốn của khách hàng.
  • Máy được thiết kế giản dị nhưng đầy đủ, lô gích, làm việc bền bỉ, liên tục, tiết kiệm mực và dung môi, đáp ứng được mọi yêu cầu về in ngày sản xuất, hạn sử dụng, số lô, ca kíp, mã vạch, logo và các loại mã số. Máy có tính ổn định cao, ít bảo dưỡng và sửa chữa, đạt tiêu chuẩn Châu Âu .

THÔNG TIN KỸ THUẬT MÁY IN PHUN DATE LT1000

  1. Nguyên tắc: công nghệ in phun liên tục (CIJ) in trực tiếp lên sản phẩm đang di chuyển trên dây chuyền đóng gói, cáp điện, ống nước, …
  2. Nguồn điện: 100 – 120 / 200 – 240V, 2.5A, 50/60Hz, 1PH, 150W.
  3. Môi trường hoạt động: 5o ÷ 45oC, độ ẩm: 0% ÷ 90%.
  4. Kích thước máy: Cao 41cm x Rộng 33cm x Dầy 44,5cm.
  5. Vật liệu vỏ máy: Bằng INOX, cấp độ bảo vệ IP 55.
  6. Đầu in: Bằng được kết cấu chắc chắn chống va đập, ống dây dài 3m.
  7. Đường kính vòi phun: 60m (Tiêu chuẩn).
  8. Số dòng in: LT1000 in 3 dòng font 7×5 và 4 dòng font 5×5 sắc nét.
  9. Chiều cao chữ in: Từ 2 mm đến 20mm (26 dots).
  10. Tốc độ in: 240m/phút cho 1 dòng in.
  11. Fonts chữ: Rất nhiều font gồm 5×5, 5×7, 7×9, 11×16, 16×16, 17×24, 24×26.
  12. In đậm : Tăng độ rộng lên đến 9lần.
  13. Độ rộng chữ: Điều chỉnh trên máy hoặc theo băng chuyền.
  14. Chức năng in thời gian tự động: In ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây, ca kíp, hạn sử dụng, (lịch Julian 1/365)….
  15. In số đếm: Đếm lên, đếm xuống, đếm số lô…,.
  16. Chức năng in : In theo chế độ sensor, encoder, in theo khoảng cách, theo thời gian, in liên tục, đặc biệt máy có chức năng đếm liên tục giúp không bỏ sót số đếm (rất tiện lợi và hữu ích cho ngành cáp điện, ống nước, tole,…)
  17. Logo: Tạo được logo trên máy hoặc sao chép từ máy tính qua cổng USB.
  18. Bộ nhớ: Cho phép lưu trữ 68bản tin và 50logo.
  19. Màn hình : 320×240 LCD, giúp hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng và đẹp mắt.
  20. Mực in: Có nhiều màu và nhiều loại mực khác nhau, cho phép in trên nhiều loại bề mặt và vật liệu khác nhau như giấy, gỗ, kim loại, thủy tinh, nhựa PVC, PP, PE,…và các loại bề mặt phẳng, cong, lồi lõm, dợn sóng.
  21. Vị trí in: Tất cả vị trí: từ trên xuống, từ dưới lên, nằm ngang, xiên góc, đặc biệt máy có chế độ in 2 chiều vẫn không bị ngược chữ.
  22. Cổng nối có sẵn: Cổng RS – 232/ RS – 485, cổng USB. Ngoài ra, còn có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi khác như: cổng nối với thiết bị báo động, sensor, encoder.
  23. Hệ thống ống dẫn của máy: Ống dẫn bằng nhựa Teflon nên có khả năng chịu áp lực cao và không bị lão hóa.
  24. Hệ thống mực: Máy hoạt động độc lập, không dùng khí nén, sử dụng hệ thống bơm bánh răng thế hệ mới kết hợp với bộ ổn định áp suất giúp tia mực luôn ổn định và chính xác. Toàn bộ hệ thống tuần hoàn được thiết kế dạng kín, ít điểm nối, cho phép duy trì máy ngừng lâu mà không cần súc rửa và luôn sẵn sàng hoạt động bất kỳ lúc nào.
  25. Kiểm soát hoạt động của các bộ phận: Chức năng tự động kiểm soát nồng độ mực, áp suất mực, hệ thống mực, hệ thống van, tốc độ bơm, … Các thông số hiện rõ trên màn hình giúp người sử dụng dễ dàng theo dõi.
  26. Vệ sinh vòi phun: Chức năng thông vòi phun (nozzle) bằng phần mềm với 3 công cụ Purge, Clean Nozzle và Stab Jet giúp làm sạch vòi phun hoàn toàn mà không cần tháo nozzle.
  27. Hiện thị sự cố: Chức năng Auto Diagnostic thông báo trên màn hình vị trí bị sự cố giúp người bảo trì dễ dàng tìm ra và khắc phục.

ĐẦU IN MÁY IN PHUN DATE LT1000

  1. Kết cấu đầu in: đầu in bằng hợp kim chắc chắn, chống va đập.
  2. Có áp suất dương (positive air) bảo vệ đầu in.
  3. Khoảng cách từ đầu in tới sản phẩm: 1 ÷ 2mm (Rất an toàn)
  4. Van đóng mở tia mực nằm ngay trên đầu in nên tia mực được tắt tức thì giúp đầu in luôn sạch sẽ ngay cả khi mất điện đột ngột.
  5. Vệ sinh đầu phun: máy tự động súc rửa đầu phun mỗi khi tắt máy nên người sử dụng không cần súc rửa mỗi ngày mà vẫn tránh được tình trạng nghẹt đầu phun.

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH, BẢO TRÌ MÁY IN PHUN DATE LT1000

1. Bảo hành miễn phí: 18tháng.
2. Bảo trì miễn phí.

 

LT1000S+ Small Character High Speed Inkjet Printer
 
1. Product Description
 
LT1000S+ Small Character high speed inkjet printer, specifically  designed to meet basic coding and production applications across a wide range of industries. Designed to meet the demand for high-quality and reliable printing. It provides an extrememly user-friendly interface and is noted for improving production efficiency and offering cost savings.

LT1000S+ Printhead

LT1000S+ Ink System

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  1. Nguyên tắc: công nghệ in phun liên tục (CIJ) in trực tiếp lên sản phẩm đang di chuyển trên dây chuyền đóng gói, cáp điện, ống nước, …
  2. Nguồn điện: 100 – 120 / 200 – 240V, 2.5A, 50/60Hz, 1PH, 150W.
  3. Môi trường hoạt động: 5o ÷ 45oC, độ ẩm: 0% ÷ 90%.
  4. Kích thước máy: Cao 41cm x Rộng 33cm x Dầy 44,5cm.
  5. Vật liệu vỏ máy: Bằng INOX, cấp độ bảo vệ IP 55.
  6. Đầu in: Bằng được kết cấu chắc chắn chống va đập, ống dây dài 3m.
  7. Đường kính vòi phun: 60m (Tiêu chuẩn).
  8. Số dòng in: LT1000 in 3 dòng font 7×5 và 4 dòng font 5×5 sắc nét.
  9. Chiều cao chữ in: Từ 2 mm đến 20mm (26 dots).
  10. Tốc độ in: 240m/phút cho 1 dòng in.
  11. Fonts chữ: Rất nhiều font gồm 5×5, 5×7, 7×9, 11×16, 16×16, 17×24, 24×26.
  12. In đậm : Tăng độ rộng lên đến 9lần.
  13. Độ rộng chữ: Điều chỉnh trên máy hoặc theo băng chuyền.
  14. Chức năng in thời gian tự động: In ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây, ca kíp, hạn sử dụng, (lịch Julian 1/365)….
  15. In số đếm: Đếm lên, đếm xuống, đếm số lô…,.
  16. Chức năng in : In theo chế độ sensor, encoder, in theo khoảng cách, theo thời gian, in liên tục, đặc biệt máy có chức năng đếm liên tục giúp không bỏ sót số đếm (rất tiện lợi và hữu ích cho ngành cáp điện, ống nước, tole,…)
  17. Logo: Tạo được logo trên máy hoặc sao chép từ máy tính qua cổng USB.
  18. Bộ nhớ: Cho phép lưu trữ 68bản tin và 50logo.
  19. Màn hình : 320×240 LCD, giúp hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng và đẹp mắt.
  20. Mực in: Có nhiều màu và nhiều loại mực khác nhau, cho phép in trên nhiều loại bề mặt và vật liệu khác nhau như giấy, gỗ, kim loại, thủy tinh, nhựa PVC, PP, PE,…và các loại bề mặt phẳng, cong, lồi lõm, dợn sóng.
  21. Vị trí in: Tất cả vị trí: từ trên xuống, từ dưới lên, nằm ngang, xiên góc, đặc biệt máy có chế độ in 2 chiều vẫn không bị ngược chữ.
  22. Cổng nối có sẵn: Cổng RS – 232/ RS – 485, cổng USB. Ngoài ra, còn có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi khác như: cổng nối với thiết bị báo động, sensor, encoder.
  23. Hệ thống ống dẫn của máy: Ống dẫn bằng nhựa Teflon nên có khả năng chịu áp lực cao và không bị lão hóa.
  24. Hệ thống mực: Máy hoạt động độc lập, không dùng khí nén, sử dụng hệ thống bơm bánh răng thế hệ mới kết hợp với bộ ổn định áp suất giúp tia mực luôn ổn định và chính xác. Toàn bộ hệ thống tuần hoàn được thiết kế dạng kín, ít điểm nối, cho phép duy trì máy ngừng lâu mà không cần súc rửa và luôn sẵn sàng hoạt động bất kỳ lúc nào.
  25. Kiểm soát hoạt động của các bộ phận: Chức năng tự động kiểm soát nồng độ mực, áp suất mực, hệ thống mực, hệ thống van, tốc độ bơm, … Các thông số hiện rõ trên màn hình giúp người sử dụng dễ dàng theo dõi.
  26. Vệ sinh vòi phun: Chức năng thông vòi phun (nozzle) bằng phần mềm với 3 công cụ Purge, Clean Nozzle và Stab Jet giúp làm sạch vòi phun hoàn toàn mà không cần tháo nozzle.
  27. Hiện thị sự cố: Chức năng Auto Diagnostic thông báo trên màn hình vị trí bị sự cố giúp người bảo trì dễ dàng tìm ra và khắc phục.

Sản phẩm cùng loại
Máy in phun dạng tĩnh để bàn

Máy in phun dạng tĩnh để bàn

Model: OH1 (Gồm VAT)
Giá: 15.400.000 VNĐ
Máy in phun LT710

Máy in phun LT710

Model: LT710 (Gồm VAT)
Giá: 93.500.000 VNĐ
Máy in phun LT800

Máy in phun LT800

Model: LT800 (Gồm VAT)
Giá: 99.000.000 VNĐ
Gọi ngay SMS Chỉ Đường
Zalo